Bước tới nội dung

trán

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Từ nguyên

Kế thừa từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *k-laːɲʔ, từ tiếng Nam Á nguyên thủy *[k]liəɲʔ.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ʨaːn˧˥tʂa̰ːŋ˩˧tʂaːŋ˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tʂaːn˩˩tʂa̰ːn˩˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Danh từ

trán

  1. Phần trên của mặt từ chân tóc đến lông mày.
    Vầng trán rộng.
    Trán nhiều nếp nhăn.

Tham khảo