Bước tới nội dung

slighting

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ˈslɑɪ.tiɳ/

Động từ[sửa]

slighting

  1. Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 95: Parameter 1 should be a valid language code; the value "slight" is not valid. See WT:LOL..

Chia động từ[sửa]

Tính từ[sửa]

slighting /ˈslɑɪ.tiɳ/

  1. Khinh thường, coi nhẹ.
    a slighting remark — một nhận xét khinh thường

Tham khảo[sửa]