slovene

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ˈsloʊ.ˌvin/

Danh từ[sửa]

slovene & tính từ /ˈsloʊ.ˌvin/

  1. Người Xlôven (ở Nam Tư).
  2. Tiếng Xlôven.

Tham khảo[sửa]