sniffing

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Động từ[sửa]

sniffing

  1. Phân từ hiện tại và hiện tại tiếp diễn của sniff.

Chia động từ[sửa]

Tính từ[sửa]

sniffing /ˈsnɪ.fiɳ/

  1. Khụt khịt, sổ mũi.

Danh từ[sửa]

sniffing /ˈsnɪ.fiɳ/

  1. Sự khụt khịt.
  2. Chứng sổ mũi.

Tham khảo[sửa]