sniper

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

sniper /ˈsnɑɪ.pɜː/

  1. (Quân sự) Người bắn tỉa.

Tham khảo[sửa]