Bước tới nội dung

solde

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]
Số ít Số nhiều
solde
/sɔld/
soldes
/sɔld/

solde gc /sɔld/

  1. Lương.
    Toucher sa solde — lĩnh lương
    être à la solde de quelqu'un — làm tay sai cho ai

Danh từ

[sửa]
Số ít Số nhiều
solde
/sɔld/
soldes
/sɔld/

solde /sɔld/

  1. (Kế toán) Số chênh lệch; số dư.
  2. (Số nhiều) Hàng bán xon; hàng bán hạ giá.
    en solde — bán xon, bán hạ giá

Tham khảo

[sửa]