sous-sol

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
sous-sol
/su.sɔl/
sous-sols
/su.sɔl/

sous-sol /su.sɔl/

  1. Tầng đất cái.
  2. (Xây dựng) Tầng hầm.

Tham khảo[sửa]