tầng

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tə̤ŋ˨˩ təŋ˧˧ təŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
təŋ˧˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

tầng

  1. Loại buồngchung một sân.
    Tầng gác.
    Tầng dưới.
    Nhà ba tầng.
  2. Các lớp trên dưới khác nhau của một vật.
    Tầng mây.
  3. Lớp lộ thiên của một mỏ than.
  4. Độ cao so với mặt đất.
    Máy bay địch bay ở tầng nào cũng bị bắn rơi.

Đồng nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]