spéculer

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Nội động từ[sửa]

spéculer nội động từ /spe.ky.le/

  1. Tư biện.
  2. Đầu cơ.
    Spéculer sur le sucre — đầu cơ đường
  3. (Nghĩa bóng) Lợi dụng.
    Spéculer sur la niaiserie de quelqu'un — lợi dụng sự ngờ nghệch của ai

Tham khảo[sửa]