stasis

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

stasis /ˈsteɪ.səs/

  1. (Y học) Sự ứ (máu, sữa... ).

Tham khảo[sửa]