stiff-necked

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

stiff-necked /ˈstɪf.ˈnɛkt/

  1. Cứng đầu cứng cổ, ương ngạnh, bướng bỉnh.

Tham khảo[sửa]