Bước tới nội dung

stork

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: Stork Störk

Tiếng Anh

[sửa]
Wikipedia tiếng Anh có một bài viết về:
Wikispecies có thêm thông tin sinh học về:
Yellow-billed stork (Mycteria ibis)
Painted stork

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Anh trung đại stork, từ tiếng Anh cổ storc, từ tiếng German Tây nguyên thủy *stork, từ tiếng German nguyên thủy *sturkaz, từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *sr̥ǵos (). Các từ gần giống bao gồm tiếng Hà Lan stork, tiếng Đức Storch, tiếng Thụy Điển stork, và tiếng Iceland storkur. So sánh cũng tiếng Latvia stārķis (), được vay mượn từ ngôn ngữ German.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

stork (số nhiều storks)

  1. Con .
  2. (văn hóa dân gian hoặc uyển ngữ) Vị thần trong truyền thuyết mang đến những đứa trẻ cho các gia đình, hoặc tin vui.
  3. (cartomancy) Lá bài Lenormand thứ mười bảy.

Từ phái sinh

[sửa]

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Từ đảo chữ

[sửa]

Tiếng Đan Mạch

[sửa]
Wikipedia tiếng Đan Mạch có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Đan Mạch cổ stork, từ tiếng Bắc Âu cổ storkr ().

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

stork gch (xác định số ít storken, bất định số nhiều storke)

  1. Con .

Biến cách

[sửa]
Biến cách của stork
giống chung số ít số nhiều
bất định xác định bất định xác định
danh cách stork storken storke storkene
sinh cách storks storkens storkes storkenes

Tham khảo

[sửa]