stork
Giao diện
Tiếng Anh
[sửa]

Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Anh trung đại stork, từ tiếng Anh cổ storc, từ tiếng German Tây nguyên thủy *stork, từ tiếng German nguyên thủy *sturkaz, từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *sr̥ǵos (“cò”). Các từ gần giống bao gồm tiếng Hà Lan stork, tiếng Đức Storch, tiếng Thụy Điển stork, và tiếng Iceland storkur. So sánh cũng tiếng Latvia stārķis (“cò”), được vay mượn từ ngôn ngữ German.
Cách phát âm
[sửa]- (Anh Mỹ thông dụng) enPR: stôrk, en, /stɔɹk/
- (phát âm giọng Anh chuẩn) IPA(ghi chú): /stɔːk/
Âm thanh (Mỹ): (tập tin) - Vần: -ɔː(ɹ)k
- Từ đồng âm: stalk (non-rhotic)
Danh từ
[sửa]stork (số nhiều storks)
- Con cò.
- (văn hóa dân gian hoặc uyển ngữ) Vị thần trong truyền thuyết mang đến những đứa trẻ cho các gia đình, hoặc tin vui.
- (cartomancy) Lá bài Lenormand thứ mười bảy.
Từ phái sinh
[sửa]Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (1 tháng 7 2004), “stork”, trong Anh–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Từ đảo chữ
[sửa]Tiếng Đan Mạch
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Đan Mạch cổ stork, từ tiếng Bắc Âu cổ storkr (“cò”).
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]stork gch (xác định số ít storken, bất định số nhiều storke)
- Con cò.
Biến cách
[sửa]Tham khảo
[sửa]Thể loại:
- Từ kế thừa từ tiếng Anh trung đại tiếng Anh
- Từ dẫn xuất từ tiếng Anh trung đại tiếng Anh
- Từ kế thừa từ tiếng Anh cổ tiếng Anh
- Từ dẫn xuất từ tiếng Anh cổ tiếng Anh
- Từ kế thừa từ tiếng German Tây nguyên thủy tiếng Anh
- Từ dẫn xuất từ tiếng German Tây nguyên thủy tiếng Anh
- Từ kế thừa từ tiếng German nguyên thủy tiếng Anh
- Từ dẫn xuất từ tiếng German nguyên thủy tiếng Anh
- Từ kế thừa từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy tiếng Anh
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy tiếng Anh
- Từ 1 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Vần:Tiếng Anh/ɔː(ɹ)k
- Vần:Tiếng Anh/ɔː(ɹ)k/1 âm tiết
- Từ đồng âm tiếng Anh
- Mục từ tiếng Anh
- Danh từ tiếng Anh
- Danh từ đếm được tiếng Anh
- en:Văn hóa dân gian
- Uyển ngữ tiếng Anh
- en:Cartomancy
- en:Họ Hạc
- Từ kế thừa từ tiếng Đan Mạch cổ tiếng Đan Mạch
- Từ dẫn xuất từ tiếng Đan Mạch cổ tiếng Đan Mạch
- Từ kế thừa từ tiếng Bắc Âu cổ tiếng Đan Mạch
- Từ dẫn xuất từ tiếng Bắc Âu cổ tiếng Đan Mạch
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Đan Mạch
- Mục từ tiếng Đan Mạch
- Danh từ tiếng Đan Mạch
- Danh từ giống chung tiếng Đan Mạch
- Danh từ tiếng Đan Mạch có liên kết đỏ trong dòng tiêu đề
- da:Họ Hạc

