stupéfier

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

stupéfier ngoại động từ /sty.pe.fje/

  1. Làm tê mê, làm sửng sờ.
  2. Làm sửng sốt, làm kinh ngạc.
    Nouvelle qui m’a stupéfié — cái tin đã làm tôi sửng sốt

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]