surcompensation
Giao diện
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /syʁ.kɔ̃.pɑ̃.sa.sjɔ̃/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| surcompensation /syʁ.kɔ̃.pɑ̃.sa.sjɔ̃/ |
surcompensation /syʁ.kɔ̃.pɑ̃.sa.sjɔ̃/ |
surcompensation gc /syʁ.kɔ̃.pɑ̃.sa.sjɔ̃/
- (Kinh tế) Tài chính sự siêu bù trừ.
- (Tâm lý học) Sự bù trội.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “surcompensation”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)