surname

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

surname Li – Họ Lý, viết theo chữ Hán, họ đông nhất thế giới.

Cách phát âm[sửa]

[ˈsɜː.ˌneɪm]

Danh từ[sửa]

surname /ˈsɜː.ˌneɪm/

  1. Tên họ, họ.
    surname and name — họ và tên

Ngoại động từ[sửa]

surname ngoại động từ /ˈsɜː.ˌneɪm/

  1. Đặt tên họ cho (ai).
  2. (Động tính từ quá khứ) Tên họ là.
    he is surnamed Jones — anh ta tên họ là Giôn
  3. Đặt tên hiệu là chim ưng.

Tham khảo[sửa]