svare

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å svare
Hiện tại chỉ ngôi svarer
Quá khứ svara, svarte
Động tính từ quá khứ svara, svart
Động tính từ hiện tại

svare

  1. Trả lời, hồi âm. Đáp lại, trả đũa, đáp lễ.
    å svare godt for seg
    å svare ja/nei
    å svare på en annonse
    å svare med samme mynt — Ăn miếng trả miếng.
    å svare for noe — Nhận trách nhiệm về việc gì.
    å svare til forventningene — Đáp ứng sự trông đợi.
  2. Trả tiền.
    å svare avgift/skatt av noe
    å svare seg — Có lợi, có lời.

Tham khảo[sửa]