svart

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Tính từ[sửa]

Các dạng Biến tố
Giống gđc svart
gt svart
Số nhiều svarte
Cấp so sánh
cao

svart

  1. Đen.
    Hun hadde svart kjole på seg.
    svart røyk
    svart kaffe — Cà phê đen.
    Plassen var svart av mennesker. — Công trường đông đen những người.
    For svarte! ( — Tiếng chửi).
  2. , bẩn, lem luốc.
    Han er svart i ansiktet.
    svarte penger — Tiền kiếm được bất hợp pháp.
    å gjøre svart til hvitt — Đổi trắng thay đen.
  3. Đen tối, u buồn, ảm đạm.
    Det ser svart ut.
    en svart dag — Một ngày đen tối.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]