swine-bread

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ˈswɑɪn.ˈbrɛd/

Danh từ[sửa]

swine-bread /ˈswɑɪn.ˈbrɛd/

  1. (Thực vật học) Nấm cục, nấm truýp.

Tham khảo[sửa]