Bước tới nội dung

sygehus

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Đan Mạch

[sửa]
Wikipedia tiếng Đan Mạch có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Từ syg (ốm, bệnh) + -e- (nhà) + hus. So sánh với tiếng Thụy Điển sjukhus, tiếng Anh sickhouse, tiếng Đức Siechenhaus, tiếng Hà Lan ziekenhuis.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

sygehus gt (xác định số ít sygehuset, bất định số nhiều sygehuse)

  1. Bệnh viện.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của sygehus
giống trung số ít số nhiều
bất định xác định bất định xác định
danh cách sygehus sygehuset sygehuse sygehusene
sinh cách sygehus' sygehusets sygehuses sygehusenes

Đồng nghĩa

[sửa]

Tham khảo

[sửa]