hospital
Giao diện
Tiếng Anh
[sửa]Cách viết khác
[sửa]Cách phát âm
[sửa]- (phát âm giọng Anh chuẩn) IPA(ghi chú): /ˈhɒs.pɪ.tl̩/
- (không còn dùng, phát âm giọng Anh chuẩn) IPA(ghi chú): /ˈɒs.pɪ.tl̩/
- (Anh Mỹ thông dụng) IPA(ghi chú): /ˈhɑs.pɪ.tl̩/, /ˈhɑs.pɪ.ɾl̩/
- Tách âm: hos‧pit‧al
Danh từ
[sửa]hospital (đếm được và không đếm được, số nhiều hospitals)
Đồng nghĩa
[sửa]Từ phái sinh
[sửa]- antihospital
- children's hospital
- cottage hospital
- field hospital
- general hospital
- hospicentric
- hospital bed
- hospital corner
- hospital corpsman
- hospital fever
- hospital gangrene
- hospital gown
- hospitalise
- hospitalism
- hospitalist
- hospitalization
- hospitalize
- hospitaller
- hospitalman
- hospital order
- hospital pass
- hospital pharmacy
- Hospital Row
- hospital ship
- hospital soap
- hospital sock
- in-hospital
- in hospital
- interhospital
- in the hospital
- intrahospital
- lock hospital
- maternity hospital
- mental hospital
- military hospital
- multihospital
- nonhospital
- posthospital
- prehospital
- psychiatric hospital
- put someone in hospital
- superhospital
- teaching hospital
- veterinary hospital
Từ liên hệ
[sửa]Hậu duệ
[sửa]- → Tiếng Amhara: ሆስፒታል (hospital)
- → Tiếng Baloch: اسپتال (ispatāl)
- → Tiếng Bengal: হসপিটাল (hospiṭal)
- → Tiếng Cebu: hospital
- → Tiếng Gujarat: હોસ્પિટલ (hospiṭal)
- → Tiếng Marathi: इस्पितळ (ispitaḷ), हॉस्पिटल (hŏspiṭal)
- → Tiếng Mã Lai: hospital
- → Tiếng Sindh: اسپتال (ispatāl)
- → Tiếng Sotho: sepetlele
- → Tiếng Swahili: hospitali
- → Tiếng Zulu: isibhedlela
- → Tiếng Tashelhit: ṣṣbiṭar
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “hospital”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
