hus

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít hus huset
Số nhiều hus husa, husene

hus

  1. Nhà, nhà ở, nhà cửa.
    Han bor i et lite hus.
    en utstilling i Kunstnernes hus
    å ha åpent hus — Mở rộng cửa đón mọi người.
    å holde til huse — Cư ngụ, ở, tọa lạc.
    å gå mann av huse — Đổ xô ra khỏi nhà.
    å sette huser på ende — Làm náo loạn nhà cửa.
    å holde et forferdelig hus — Làm ồn ào nhà cửa.
    Det hvite hus — Tòa Bạch ốc.
  2. Công việc nhà cửa.
    Hun styrer huset.
    å beskikke sitt hus — Trăn trối, giải quyết các công việc nhà (trước khi chết).
  3. (Trong) Nhà, gia đình, họ hàng.
    Husets datter møtte oss i døren.
  4. Cơ sở, hiệu buôn, viện, hãng, xưởng, nhà máy.
    husets vin
    å holde noe innen husets fire vegger — Giữ kín việc gì.
  5. Phòng lớn.
    å spille for fullt hus

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]