symbiont

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

symbiont /ˈsɪm.bi.ˌɑːnt/

  1. Vật cộng sinh.

Tham khảo[sửa]