Bước tới nội dung

synke

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

[sửa]

Động từ

[sửa]
  Dạng
Nguyên mẫu å synke
Hiện tại chỉ ngôi synker
Quá khứ sank
Động tính từ quá khứ sunket
Động tính từ hiện tại

synke

  1. Hạ xuống, hạ thấp, giảm. Đắm, chìm (tàu bè).
    Han sank sammen av tretthet.
    Skipet gikk på grunn og sank.
    å synke dypt — Sa sút, suy đồi, hư hỏng.
    å være som sunket i jorden — Như biến mất vào lòng đất.
    å synke maten — Tiêu hóa thức ăn.

Tham khảo

[sửa]