sytten

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Số từ[sửa]

sytten

  1. Mười bảy (17).
    Jenta er sytten år gammel.

Từ dẫn xuất[sửa]

  1. syttende : Thứ, hạng, bậc mười bảy.
    I dag er det 17. mai, og det er sommer ute.

Tham khảo[sửa]