tørkle
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | tørkle | tørkleet |
| Số nhiều | tørklær | tørklærne |
tørkle gđ
- Khăn mỏ quạ, khăn cổ.
- Hun hadde tørkle på hodet.
- å knytte et tørkle rundt halsen
Từ dẫn xuất
- (1) lommetørkle: Khăn tay, khăn mùi soa.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “tørkle”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)