tautologie

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /tɔ.tɔ.lɔ.ʒi/

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
tautologie
/tɔ.tɔ.lɔ.ʒi/
tautologie
/tɔ.tɔ.lɔ.ʒi/

tautologie gc /tɔ.tɔ.lɔ.ʒi/

  1. Sự trùng ý, sự trùng ngôn.
  2. (Lôgic) Hằng đề.

Tham khảo[sửa]