trùng

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨṳŋ˨˩tʂuŋ˧˧tʂuŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʂuŋ˧˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

trùng

  1. Cái chết xảy ra, theo mê tín, trong một nhà ngay khi nhà vừa mới có người chết.
    Bùa trừ trùng.

Tính từ[sửa]

trùng

  1. Chập vào làm một.
    Ngày quốc tế lao động năm
  2. Trùng với ngày Phật đản.
  3. Giống như nhau.
    Trùng họ, trùng tên.

Định nghĩa[sửa]

trùng

  1. "Côn trùng" nói tắt.
    Cành cây sương đượm, tiếng trùng mưa phun (Chp)..
    Đông trùng hạ thạo..
    Loài cỏ có rễ như hình một con sâu, dùng làm vị thuốc.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]