teeny-weeny

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

teeny-weeny /ˌti.ni.ˈwi.ni/

  1. (Thông tục) Nhỏ xíu, rất nhỏ.

Tham khảo[sửa]