Bước tới nội dung

thản

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Tày

Cách phát âm

Danh từ

thản

  1. cái giá đựng đồ.
  2. ban thờ.

Tham khảo

Lương Bèn (2011), Từ điển Tày-Việt, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên