đồ
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗo̤˨˩ | ɗo˧˧ | ɗo˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗo˧˧ | |||
Phồn thể
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
đồ
- Vật do con người tạo ra để dùng hay làm thức ăn nói chung.
- Đồ ăn thức uống.
- Đồ chơi.
- Giặt bộ đồ.
- Người dạy học chữ nho để thi cử.
- Thầy đồ.
- Cụ đồ.
- Loại, hay người đáng khinh (dùng để nguyền rủa, mắng nhiếc).
- Đồ ngu.
- Đồ hèn.
- Đồ mặt người dạ thú.
- Bức vẽ.
- Tranh biếng ngắm trong đồ tố nữ (Cung oán ngâm khúc)
Động từ
đồ
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “đồ”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Chu Ru
Động từ
đồ
- đòi.