thence

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Phó từ[sửa]

thence /ˈðɛnts/

  1. Từ đó, do đó, do đấy.

Tham khảo[sửa]