thrifty
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈθrɪf.ti/
Tính từ
thrifty /ˈθrɪf.ti/
- Tiết kiệm, tằn tiện.
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Thịnh vượng, phồn vinh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “thrifty”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)