Bước tới nội dung

thuriféraire

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /ty.ʁi.fe.ʁɛʁ/

Danh từ

Số ít Số nhiều
thuriféraire
/ty.ʁi.fe.ʁɛʁ/
thuriféraires
/ty.ʁi.fe.ʁɛʁ/

thuriféraire /ty.ʁi.fe.ʁɛʁ/

  1. (Tôn giáo) Nguời dâng hương.
  2. (Nghĩa bóng) Kẻ nịnh.

Tham khảo