dâng
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zəŋ˧˧ | jəŋ˧˥ | jəŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɟəŋ˧˥ | ɟəŋ˧˥˧ | ||
Chữ Nôm
[sửa]Từ tương tự
[sửa]Động từ
[sửa]dâng
- Mực nước tăng lên cao.
- Nước sông dâng to.
- Căm thù dâng lên trong lòng.
- Đưa lên một cách cung kính để trao cho.
- Dâng hoa.
- Dâng lễ vật.
Dịch
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “dâng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)