thus

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Phó từ[sửa]

thus /ˈðəs/

  1. Vậy, như vậy, như thế.
    he spoke thus — hắn nói như vậy
  2. Vì vậy, vì thế, vậy thì.
  3. Đến đó, đến như thế.
    thus far — đến đó
    thus much — bấy nhiêu đó

Tham khảo[sửa]