tilsette
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Động từ
| Dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å tilsette |
| Hiện tại chỉ ngôi | tilsetter |
| Quá khứ | tilsatte |
| Động tính từ quá khứ | tilsatt |
| Động tính từ hiện tại | — |
tilsette
- Tuyển, tuyển dụng.
- Direktøren tilsatte 30 nye arbeidere.
- Nêm, thêm, trộn vào.
- Brus er ofte tilsatt kunstig farge.
Từ dẫn xuất
- (2) tilsetning gđ: Vật nêm, thêm vào, trộn vào.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tilsette”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)