nêm
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| nem˧˧ | nem˧˥ | nem˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| nem˧˥ | nem˧˥˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Danh từ
nêm
Động từ
nêm
- Chêm hoặc lèn cho chặt. cối. Chật như nêm.
- (Ph.) . Cho thêm một ít mắm muối vào thức ăn khi đã nấu chín. Nêm canh. Nêm ít muối.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “nêm”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)