timbré
Giao diện
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /tɛ̃.bʁe/
Tính từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | timbré /tɛ̃.bʁe/ |
timbrés /tɛ̃.bʁe/ |
| Giống cái | timbrée /tɛ̃.bʁe/ |
timbrées /tɛ̃.bʁe/ |
timbré /tɛ̃.bʁe/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| timbré /tɛ̃.bʁe/ |
timbrés /tɛ̃.bʁe/ |
timbré gđ /tɛ̃.bʁe/
- (Thân mật) Người điên điên.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “timbré”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)