transformable

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

transformable /trænts.ˈfɔr.mə.bᵊl/

  1. Có thể thay đổi.
  2. Có thể biến chất, có thể biến tính.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực transformable
/tʁɑ̃s.fɔʁ.mabl/
transformable
/tʁɑ̃s.fɔʁ.mabl/
Giống cái transformable
/tʁɑ̃s.fɔʁ.mabl/
transformable
/tʁɑ̃s.fɔʁ.mabl/

transformable /tʁɑ̃s.fɔʁ.mabl/

  1. Có thể biến đổi.
    Fauteuil transformable en lit — ghế bành có thể biến đổi thành giường

Tham khảo[sửa]