transmutation

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

transmutation /ˌtrænts.mjʊ.ˈteɪ.ʃən/

  1. sự biến đổi, sự biến hoá.
    the transmutation of heat rays into luminous ray — sự biến đổi những tai nhiệt hành tia sáng
  2. (Hoá học) Sự biến tố.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
transmutation
/tʁɑ̃s.my.ta.sjɔ̃/
transmutations
/tʁɑ̃s.my.ta.sjɔ̃/

transmutation gc /tʁɑ̃s.my.ta.sjɔ̃/

  1. Sự biến đổi, sự chuyển hoá.
    Transmutation artificielle des éléments — sự biến đổi nhân tạo các nguyên tố
    Transmutation photonucléaire — sự biến đổi (bằng phương pháp) quang hạt nhân

Tham khảo[sửa]