Bước tới nội dung

travers

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /tʁa.vɛʁ/

Danh từ

[sửa]
Số ít Số nhiều
travers
/tʁa.vɛʁ/
travers
/tʁa.vɛʁ/

travers /tʁa.vɛʁ/

  1. Nét kỳ cục, tật.
    C’était une bonne femme malgré ses petits travers — đó là một phụ nữ tốt mặc dầu những tật nhỏ của mà ta
  2. (Từ cũ; nghĩa cũ) Bề ngang.
    Un travers de doigt — một bề ngang ngón tay
    à tort et à travers — xem tort
    à travers — qua
    Voir à travers le verre — nhìn qua thuỷ tinh
    Passer à travers la foule — đi qua đám đông
    au travers — xuyên qua
    au travers de — qua giữa
    Au travers de l’ennemi — qua giữa quân địch
    de travers — nghiêng, lệch
    Mettre sa casquette de travers — đội lệch mũ cát két+ vẹo
    Avoir les jambes de travers — có cẳng chân vẹo+ sai, lệch sai
    Répondre de travers — trả lời sai
    Avoir l’esprit de travers — có đầu óc lệnh lạc
    Raisonner de travers — lý luận ngang phè
    en travers — ngang chiều sóng
    Se mettre en travers du chemin — đứng ngang đường
    mer de travers — biển đập ngang vào thành tàu
    par le travers — như en travers
    passer au travers — thoát khỏi nguy hiểm; tránh khỏi trừng phạt
    regarder de travers — xem regarder

Tham khảo

[sửa]