Bước tới nội dung

tật

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tə̰ʔt˨˩tə̰k˨˨tək˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tət˨˨tə̰t˨˨

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Danh từ

[sửa]

tật

  1. trạng thái không bình thường ở bộ phận cơ thể, do bẩm sinh hoặc hậu quả của tai nạn, bệnh trạng gây nên.
    Tật nói ngọng.
    Bị đánh thành tật.
  2. Bệnh.
    Thuốc đắng dã tật. (tục ngữ)
  3. Trạng thái không bình thường, không tốt ở các đồ vật, máy móc, dụng cụ.
    Chiếc xe này có tật hay trật xích.
  4. Thói quen xấu, khó sửa.
    tật nói tục.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]