treatise

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ˈtɹiːtɪs/ hoặc /ˈtɹiːtɪz/

Loudspeaker.svg Hoa Kỳ  [ˈtri.təs]

Danh từ[sửa]

treatise (số nhiều treatises)

  1. Luận án, luận thuyết.
    a treatise on mathematics — bản luận án về toán học

Tham khảo[sửa]