treff
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | treff | treffet |
| Số nhiều | treff | treffa, treffene |
treff gđ
- Tâm điểm, điểm giữa.
- Han skjøt fire treff på fem skudd.
- Sự gặp gỡ.
- Sự tình cờ, ngẫu nhiên.
- Det var da et pussig treff at vi skulle møtes her.
Từ dẫn xuất
- (2) eldretreff: Buổi gặp gỡ, họp mặt của người già.
- (2) ungdomstreff: Buổi gặp gỡ, họp mặt của thanh thiếu niên
- (3) sammentreff: Sự tình cờ, ngẫu nhiên.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “treff”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)