Bước tới nội dung

trickery

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈtrɪ.kə.ri/
Hoa Kỳ

Danh từ

trickery /ˈtrɪ.kə.ri/

  1. Ngón bịp; thủ đoạn gian trá, thủ đoạn quỷ quyệt.

Tham khảo