triumf
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | triumf | triumfen |
| Số nhiều | triumfer | triumfene |
triumf gđ
- Sự toàn thắng, chiến thắng.
- å feire triumfer i skibakken
- Valget var en triumf for de borgerlige partiene.
- Sự đắc chí, đắc ý, đắc thắng.
- "Jeg hadde rett!" sa han med triumf i stemmen.
Từ dẫn xuất
- (1) Triumfbuen : Khải hoàn môn (ở Paris).
- (2) triumftog gđ: Đoàn người, đoàn quân chào mừng chiến thắng.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “triumf”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)