tron

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Danh từ[sửa]

tron

  1. (Xcôtlân) Chợ.
  2. (Xcôtlân) Cái cân dùng ở chợ.

Tham khảo[sửa]