cân
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kən˧˧ | kəŋ˧˥ | kəŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kən˧˥ | kən˧˥˧ | ||
Phồn thể
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
cân
- Khăn dùng làm mũ cho nhân vật trong sân khấu truyền thống.
- Cân đai bối tử.
- (Cái cân) Đồ dùng đo độ nặng nhẹ của vật; dụng cụ để xác định khối lượng các vật thể.
- Đặt lên cân.
- Ngoắc vào cân xem thử.
- Độ nặng nhẹ được xác định.
- Nặng cân.
- Nhẹ cân.
- Tên đơn vị đo cũ bằng lạng ta, mỗi lạng khoảng 0, 605 ki-lô-gram.
- Một cân vàng .
- Kẻ tám lạng người nửa cân. (tục ngữ)
- Đơn vị đo khối lượng tương đương với kilôgam được sử dụng trong giao dịch đời thường ở Việt Nam.
- Mua mấy cân thịt.
Thành ngữ
Động từ
cân
Tính từ
cân
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “cân”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Mường
Danh từ
cân
- Cây.
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Tính từ
- Tính từ tiếng Việt
- Mục từ tiếng Mường
- Danh từ tiếng Mường
