chợ

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search
Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨə̰ːʔ˨˩ʨə̰ː˨˨ʨəː˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨəː˨˨ʨə̰ː˨˨

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

chợ

Chợ thị trấn Long Bình, thuộc huyện An Phú, tỉnh An Giang
  1. Nơi công cộng để nhiều người đến mua bán vào những buổi hoặc những ngày nhất định.
    Họp chợ.
    Phiên chợ.
    Chợ đông đồng vắng. (tục ngữ)
    Chợ chùa.
    Chợ trâu.
    Lều chợ.
    Đi chợ thì hay ăn quà,.
    Chồng yêu chồng bảo về nhà đỡ cơm. (ca dao)

Tham khảo[sửa]