Bước tới nội dung

ultrasonic

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]
Wikipedia tiếng Anh có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Từ ultra- + sonic.

Cách phát âm

[sửa]

Tính từ

[sửa]

ultrasonic (so sánh hơn more ultrasonic, so sánh nhất most ultrasonic)

  1. (âm học) Siêu âm (sóng âm có độ cao hơn giới hạn nghe được của con người).

Trái nghĩa

[sửa]

Từ phái sinh

[sửa]

Từ liên hệ

[sửa]

Từ đảo chữ

[sửa]

Tiếng Rumani

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Được vay mượn từ tiếng Pháp ultrasonique, tương đương với ultra- + sonic.

Tính từ

[sửa]

ultrasonic  hoặc gt (số ít giống cái ultrasonică, số nhiều giống đực ultrasonici, số nhiều giống cái và giống trung ultrasonice)

  1. Siêu âm.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của ultrasonic
số ít số nhiều
giống đực giống trung giống cái giống đực giống trung giống cái
danh cách-
đối cách
bất định ultrasonic ultrasonică ultrasonici ultrasonice
xác định ultrasonicul ultrasonica ultrasonicii ultrasonicele
sinh cách-
dữ cách
bất định ultrasonic ultrasonice ultrasonici ultrasonice
xác định ultrasonicului ultrasonicei ultrasonicilor ultrasonicelor